enigma
in Vietnamese Một người hoặc điều gì đó rất khó hiểu hoặc giải thích
BrE /ɪˈnɪɡmə/ AmE /ɪˈnɪɡmə/
noun en → vi
Một người hoặc điều gì đó rất khó hiểu hoặc giải thích
a person or thing that is very difficult to understand or explain
- an enigma to somebody
Collocations solve the enigma · remain an enigma
-
She is still an enigma to me.
Cô ấy vẫn là một điều bí ẩn đối với tôi.
-
The disappearance of the treasure remains an enigma.
Sự biến mất của kho báu vẫn còn là một bí ẩn.
Idioms
một điều bí ẩn được gói trong một bí mật
-
His behavior is an enigma wrapped in a mystery.
Hành vi của ông ấy là một điều bí ẩn được gói trong một bí mật.