englishman
in Vietnamese Người đàn ông Anh, người bản ngữ tiếng Anh
BrE /ˈɪŋglɪʃmən/ AmE /ˈɪŋglɪʃmən/
noun en → vi
Người đàn ông Anh, người bản ngữ tiếng Anh
a man who is from England or whose first language is English
Collocations Englishman's sense of humor
-
He is an Englishman who lives in Paris.
Ông ấy là một người đàn ông Anh sống ở Paris.
Người đàn ông Anh theo kiểu hình tượng hóa (kiểu người Anh)
a person, often a man, stereotypically associated with characteristics of English people such as being reserved or polite
Collocations stereotypical Englishman
-
The character is a stereotypical Englishman with his stiff upper lip.
Nhân vật này là một người đàn ông Anh theo kiểu hình tượng hóa với cái môi trên cứng nhắc.