englishman

in Vietnamese Người đàn ông Anh, người bản ngữ tiếng Anh

BrE /ˈɪŋglɪʃmən/ AmE /ˈɪŋglɪʃmən/

noun en → vi

1 PERSON [singular] B2

Người đàn ông Anh, người bản ngữ tiếng Anh

a man who is from England or whose first language is English

Collocations Englishman's sense of humor

  • He is an Englishman who lives in Paris.

    Ông ấy là một người đàn ông Anh sống ở Paris.

2 STEREOTYPE [singular] C1

Người đàn ông Anh theo kiểu hình tượng hóa (kiểu người Anh)

a person, often a man, stereotypically associated with characteristics of English people such as being reserved or polite

Collocations stereotypical Englishman

  • The character is a stereotypical Englishman with his stiff upper lip.

    Nhân vật này là một người đàn ông Anh theo kiểu hình tượng hóa với cái môi trên cứng nhắc.