empty
in Vietnamese Trống rỗng, không có gì trong đó
BrE /ˈempti/ AmE /ˈempti/
adjective / verb en → vi
Trống rỗng, không có gì trong đó
having nothing in it; not containing anything
- be empty
Collocations an empty bottle · empty the fridge
-
The glass is empty.
Cốc nước đã trống rỗng.
Rỗng, làm cho không còn gì trong đó
to remove the contents of a container or room
- empty something
Collocations empty the dishwasher · empty your pockets
-
She emptied her bag onto the table.
Cô ấy đã đổ hết đồ trong túi ra bàn.
Hủy diệt, làm trống rỗng
to destroy or remove all the contents of a place, especially by bombing it
- empty something
-
The town was emptied of its inhabitants.
Thị trấn đã bị bỏ hoang, không còn cư dân.
Di chuyển người dân đi nơi khác
to move people from one place to another, especially in order to destroy a town or village where they live
- empty somebody
-
The government has decided to empty the village.
Chính phủ đã quyết định di chuyển người dân từ làng đi nơi khác.
Đánh bại hoàn toàn một đảng phái chính trị trong cuộc bầu cử
to defeat a political party completely in an election, so that they lose all their seats
- empty something
-
The opposition party was emptied from parliament.
Đảng đối lập đã bị đánh bại hoàn toàn trong cuộc bầu cử, mất tất cả ghế nghị viện.
Làm cho một công ty hoặc doanh nghiệp phá sản hoàn toàn
to make a company or business lose all its money and close down completely
- empty something
-
The recession emptied the company of all its money.
Nguy cơ suy thoái kinh tế đã làm cho công ty mất hết vốn và đóng cửa hoàn toàn.
Lấy nhiên liệu ra khỏi xe hoặc máy móc
to remove fuel from a vehicle or machine
- empty something
-
He emptied the fuel from the car.
Anh ấy đã lấy nhiên liệu ra khỏi xe.
Rút tiền từ tài khoản
to remove money from an account, especially a bank account
- empty something
-
She emptied her bank account.
Cô ấy đã rút hết tiền từ tài khoản ngân hàng.
Phrasal verbs
Rỗng, làm cho không còn gì trong đó
-
She emptied the cupboards out.
Cô ấy đã lấy hết đồ ra khỏi tủ.
Xả vào, đổ vào
-
The river empties into the sea.
Con sông xả ra biển.
Ra khỏi, thoát ra từ
-
The crowd emptied out of the stadium.
Đám đông đã tràn ra khỏi sân vận động.
Rỗng, làm cho không còn gì trong tâm trí hoặc cảm xúc
-
She emptied herself of all negative thoughts.
Cô ấy đã xóa bỏ tất cả suy nghĩ tiêu cực ra khỏi tâm trí.
Bỏ ra, trút ra
-
He emptied his anger into the pillow.
Anh ấy đã trút giận vào gối.
Idioms
Rỗng túi, lấy hết tiền ra khỏi túi
-
He had to empty his pockets to pay for the damage.
Anh ấy phải lấy hết tiền từ túi để trả cho thiệt hại.
Trút ra lòng, nói lên tất cả những gì trong lòng
-
She emptied her heart out to him.
Cô ấy đã trút ra lòng với anh ấy.
Rỗng, làm cho không còn gì trong đó
-
She emptied herself of all her fears.
Cô ấy đã xóa bỏ tất cả nỗi sợ hãi ra khỏi tâm trí.