embarrass
in Vietnamese Làm cho ai đó cảm thấy khó xử hoặc xấu hổ trong một tình huống xã hội
BrE /ɪmˈbærəs/ AmE /ɪmˈbærəs/
verb en → vi
past embarrassed pp embarrassed ing embarrassing
Làm cho ai đó cảm thấy khó xử hoặc xấu hổ trong một tình huống xã hội
to make someone feel uncomfortable or ashamed in a social situation
- embarrass sb
Collocations embarrass a friend · embarrass a colleague
-
I didn't mean to embarrass you in front of your friends.
Tôi không có ý định làm bạn cảm thấy khó xử trước mặt bạn bè của bạn.
Làm cho ai đó cảm thấy xấu hổ hoặc tội lỗi vì điều gì họ đã làm
to cause someone to feel shame or guilt for something they have done
- embarrass sb for sth
Collocations embarrass a child for lying · embarrass an employee for being late
-
The teacher embarrassed the student for not doing his homework.
Cô giáo đã làm cho học sinh cảm thấy xấu hổ vì không làm bài tập về nhà.
Idioms
Cảm thấy khó xử hoặc xấu hổ về điều gì đó
-
She was embarrassed about her mistake.
Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì lỗi của mình.
Cảm thấy khó xử hoặc xấu hổ để làm điều gì đó
-
He was too embarrassed to ask for help.
Anh ấy cảm thấy quá xấu hổ để xin giúp đỡ.
Cảm thấy khó xử hoặc xấu hổ vì ai đó hoặc điều gì đó
-
She was embarrassed by her sister's behavior.
Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì hành vi của em gái mình.