embarrass

S2 W1

in Vietnamese Làm cho ai đó cảm thấy khó xử hoặc xấu hổ trong một tình huống xã hội

BrE /ɪmˈbærəs/ AmE /ɪmˈbærəs/

verb en → vi

past embarrassed pp embarrassed ing embarrassing

1 MAKE FEEL UNCOMFORTABLE [transitive, T + obj] B1

Làm cho ai đó cảm thấy khó xử hoặc xấu hổ trong một tình huống xã hội

to make someone feel uncomfortable or ashamed in a social situation

  • embarrass sb

Collocations embarrass a friend · embarrass a colleague

  • I didn't mean to embarrass you in front of your friends.

    Tôi không có ý định làm bạn cảm thấy khó xử trước mặt bạn bè của bạn.

2 CAUSE SHAME [transitive, T + obj] B2

Làm cho ai đó cảm thấy xấu hổ hoặc tội lỗi vì điều gì họ đã làm

to cause someone to feel shame or guilt for something they have done

  • embarrass sb for sth

Collocations embarrass a child for lying · embarrass an employee for being late

  • The teacher embarrassed the student for not doing his homework.

    Cô giáo đã làm cho học sinh cảm thấy xấu hổ vì không làm bài tập về nhà.

Idioms

be embarrassed about sth B1

Cảm thấy khó xử hoặc xấu hổ về điều gì đó

  • She was embarrassed about her mistake.

    Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì lỗi của mình.

be embarrassed to do sth B1

Cảm thấy khó xử hoặc xấu hổ để làm điều gì đó

  • He was too embarrassed to ask for help.

    Anh ấy cảm thấy quá xấu hổ để xin giúp đỡ.

be embarrassed by sb/sth B2

Cảm thấy khó xử hoặc xấu hổ vì ai đó hoặc điều gì đó

  • She was embarrassed by her sister's behavior.

    Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì hành vi của em gái mình.