elliott

in Vietnamese Tên Elliott (nam)

BrE /ˈɛlɪət/ AmE /ˈɛlɪət/

noun en → vi

1 NAME [noun] B2

Tên Elliott (nam)

a boy's or man's first name, pronounced /ˈɛlɪət/

  • His name is Elliott.

    Tên anh ấy là Elliott.

2 CHARACTER [noun] C1

Nhân vật tên Elliott trong sách, phim hoặc chương trình truyền hình

a character in a book, film, or TV show whose first name is Elliott

  • Elliott is the main character in the film.

    Elliott là nhân vật chính trong bộ phim.