edith

in Vietnamese Tên gọi tắt của Edith hoặc các tên khác bắt đầu bằng 'Ed-'

BrE /ˈɛdɪθ/ AmE /ˈɛdɪθ/

noun en → vi

1 PERSON'S NAME [noun] B2

Tên gọi tắt của Edith hoặc các tên khác bắt đầu bằng 'Ed-'

a female given name, often used as a short form of Edith or other names beginning with 'Ed-'

  • Her name is Edith, but she goes by Edie.

    Tên cô ấy là Edith nhưng cô ấy thường được gọi là Edie.

2 CHARACTER [noun] B2

Nhân vật tên Edith trong một cuốn sách, phim hoặc vở kịch

a character in a book, film, or play named Edith

  • Edith is a character in the novel.

    Edith là một nhân vật trong cuốn tiểu thuyết.