ecstasy
in Vietnamese Trạng thái hưng phấn, hạnh phúc tột độ
BrE /ˈekstəsɪ/ AmE /ˈɛkstəsi/
noun en → vi
Trạng thái hưng phấn, hạnh phúc tột độ
a state of intense happiness and excitement
- be in a state of ecstasy
Collocations state of ecstasy · ecstasy of love
-
She was in a state of ecstasy after winning the prize.
Cô ấy đã ở trong trạng thái hưng phấn sau khi giành giải thưởng.
Thuốc kích thích mạnh gây hưng phấn tột độ
a drug that makes people feel very happy and excited, often used illegally
- take ecstasy
Collocations drug of ecstasy · ecstasy tablet
-
He was arrested for taking ecstasy.
Anh ta đã bị bắt vì sử dụng thuốc kích thích.