ecclesiastical
in Vietnamese Thuộc về giáo hội, liên quan đến tổ chức và hoạt động của giáo hội
BrE /ɪˈkliːʃɪəstɪkl/ AmE /ɪˈkliːʃɪəstɪkl/
adjective en → vi
Thuộc về giáo hội, liên quan đến tổ chức và hoạt động của giáo hội
relating to the Christian church or its organization and activities
- ecclesiastical authority
- ecclesiastical matters
Collocations ecclesiastical court · ecclesiastical duties
-
The decision was made by an ecclesiastical council.
Quyết định được đưa ra bởi một hội đồng giáo hội.
Thuộc về biểu tượng hoặc vật phẩm tôn giáo sử dụng trong phụng vụ Kitô giáo
relating to religious symbols or objects used in Christian worship
- ecclesiastical art
- ecclesiastical vestments
Collocations ecclesiastical architecture · ecclesiastical relics
-
The church has many ecclesiastical paintings.
Nhà thờ có nhiều bức tranh tôn giáo.