dunno

S2 W2

in Vietnamese Không biết, không chắc chắn

BrE /ˈdʌnəʊ/ AmE /ˈdʌnəʊ/

noun / verb en → vi

1 CONVERSATION [intransitive] A2

Không biết, không chắc chắn

used to say that you do not know something or are unsure about it

  • dunno
  • I dunno what time it is.

    Tôi không biết giờ này là mấy.

2 CONVERSATION [intransitive] A2

Không biết, không chắc chắn (khi được hỏi)

used to say that you do not know or are unsure about something, especially when asked a question

  • dunno
  • Do you know where the meeting is? - Dunno.

    Bạn biết cuộc họp ở đâu không? - Không biết.