dunno
in Vietnamese Không biết, không chắc chắn
BrE /ˈdʌnəʊ/ AmE /ˈdʌnəʊ/
noun / verb en → vi
Không biết, không chắc chắn
used to say that you do not know something or are unsure about it
- dunno
-
I dunno what time it is.
Tôi không biết giờ này là mấy.
Không biết, không chắc chắn (khi được hỏi)
used to say that you do not know or are unsure about something, especially when asked a question
- dunno
-
Do you know where the meeting is? - Dunno.
Bạn biết cuộc họp ở đâu không? - Không biết.