dui
in Vietnamese cậu nhỏ (nam học sinh hoặc động vật)
BrE /djuːɪ/ AmE /dwi/
noun en → vi
cậu nhỏ (nam học sinh hoặc động vật)
the penis, especially of a young boy or an animal
- a/the dui
Collocations dui của cậu bé · dui của con chó
-
The vet examined the dog's dui.
Bác sĩ thú y đã kiểm tra cậu nhỏ của chú chó.
cậu nhỏ (nam học sinh hoặc động vật) - từ lóng
a penis, especially of a young boy or an animal; slang term for 'dui'
- a/the dui
Collocations dui của cậu bé · dui của con chó
-
The kids were playing with a toy that looked like a dui.
Các em đang chơi với một món đồ chơi trông giống như cậu nhỏ.