duffy
in Vietnamese Người (nam hoặc trẻ trai)
BrE /ˈdʌfi/ AmE /ˈdʌfi/
noun en → vi
Người (nam hoặc trẻ trai)
a person, especially a man or boy
Collocations that duffy
-
He's a nice duffy.
Anh ta là một cậu bé tốt bụng.
Người (nam hoặc trẻ trai) không thông minh hay hấp dẫn
a person, especially a man or boy, who is not very clever or attractive
Collocations that duffy
-
He's such a duffy.
Anh ta thật là một thằng ngốc.
Người (nam hoặc trẻ trai) không ăn mặc gọn gàng
a person, especially a man or boy, who is not very well-dressed or groomed
Collocations that duffy
-
He looks like a real duffy.
Anh ta trông giống như một thằng nhóc bẩn thỉu.
Người (nam hoặc trẻ trai) không lịch sự hay ngoan ngoãn
a person, especially a man or boy, who is not very well-behaved or polite
Collocations that duffy
-
He's such a naughty duffy.
Anh ta thật là một thằng quậy phá.
Người (nam hoặc trẻ trai) không thành công hay được yêu thích
a person, especially a man or boy, who is not very successful or popular
Collocations that duffy
-
He's a real duffy in school.
Anh ta là một thằng học sinh không được ưa chuộng.
Người (nam hoặc trẻ trai) không quan tâm đến điều gì đó
a person, especially a man or boy, who is not very interested in something
Collocations that duffy
-
He's such a duffy about politics.
Anh ta thật là một thằng không quan tâm đến chính trị.
Người (nam hoặc trẻ trai) không nghiêm túc về điều gì đó
a person, especially a man or boy, who is not very serious about something
Collocations that duffy
-
He's such a duffy about his studies.
Anh ta thật là một thằng không nghiêm túc về việc học hành.
Người (nam hoặc trẻ trai) không đáng tin cậy hay đáng tin
a person, especially a man or boy, who is not very reliable or trustworthy
Collocations that duffy
-
He's such a duffy.
Anh ta thật là một thằng không đáng tin.