drag
in Vietnamese Kéo, lôi kéo
BrE /dræɡ/ AmE /dræɡ/
verb en → vi
past dragged pp dragged ing dragging
Kéo, lôi kéo
to pull something with difficulty or force
- drag somebody/something + adv/prep
Collocations drag a suitcase · drag someone along
-
He had to drag the heavy box across the room.
Anh ta phải kéo cái thùng nặng qua phòng.
Trì hoãn, kéo dài
to delay or prolong something unnecessarily
- drag out
Collocations drag a meeting out · drag the discussion on
-
The project was dragged out for months.
Dự án đã bị kéo dài trong nhiều tháng.
Di chuyển chậm chạp, lề mề
to move very slowly or unwillingly, often to delay something
- drag one's feet
-
The government is dragging its feet on the new policy.
Chính phủ đang lề mề trong việc thực hiện chính sách mới.
Lôi kéo ai đó đến nơi nào
to force someone to go somewhere unwillingly
- drag somebody to + place
-
She had to drag her son to the dentist.
Cô ấy phải lôi kéo đứa con trai đến nha sĩ.
Kéo ai đó vào điều gì
to involve someone unwillingly in something
- drag somebody into + noun
-
He was dragged into the argument by his friends.
Anh ấy bị kéo vào cuộc tranh cãi bởi bạn bè.
Kéo ai đó xuống, làm cho ai đó buồn bã
to make someone feel sad or depressed
- drag somebody down
-
His constant complaints are dragging me down.
Những lời phàn nàn liên tục của anh ấy đang làm tôi buồn bã.
Lôi kéo ai đó đi cùng
to take someone somewhere unwillingly or without much enthusiasm
- drag somebody along
-
I was dragged along to the party by my sister.
Tôi bị lôi kéo đi dự tiệc bởi em gái.
Kéo ai đó qua một trải nghiệm khó khăn hoặc không vui vẻ
to force someone through a difficult or unpleasant experience
- drag somebody through + noun
-
The lawyer dragged the witness through a difficult cross-examination.
Luật sư đã kéo nhân chứng qua một cuộc thẩm vấn khó khăn.
Phrasal verbs
Trì hoãn, kéo dài
-
The meeting was dragged out for hours.
Cuộc họp đã bị kéo dài trong nhiều giờ.
Lôi kéo ai đó đi cùng
-
I was dragged along to the concert by my friends.
Tôi bị lôi kéo đi dự buổi hòa nhạc bởi bạn bè.
Kéo ai đó xuống, làm cho ai đó buồn bã
-
His bad mood was dragging everyone down.
Tâm trạng tồi tệ của anh ấy đã kéo mọi người xuống.
Kéo ai đó vào điều gì
-
She was dragged into the scandal by her colleagues.
Cô ấy bị kéo vào vụ bê bối bởi đồng nghiệp.
Kéo ai đó qua một trải nghiệm khó khăn hoặc không vui vẻ
-
The athlete was dragged through a tough training session.
Vận động viên đã bị kéo qua buổi tập luyện khắc nghiệt.
Idioms
Di chuyển chậm chạp, lề mề
-
The company is dragging its feet on implementing the new policy.
Công ty đang lề mề trong việc thực hiện chính sách mới.
Lôi kéo tên của ai đó qua bùn, làm xấu danh tiếng của ai đó
-
The scandal dragged her name through the mud.
Vụ bê bối đã lôi kéo tên cô ấy qua bùn.
Lôi kéo ai đó qua than hồng, làm cho ai đó chịu đựng sự đau khổ
-
The boss dragged him over the coals for his mistake.
Sếp đã lôi kéo anh ấy qua than hồng vì lỗi của mình.