dow

in Vietnamese Đầm cô dâu, váy cưới truyền thống

BrE /daʊ/ AmE /daʊ/

noun en → vi

1 BRIDE'S CLOTHING [singular] B2

Đầm cô dâu, váy cưới truyền thống

the traditional white dress worn by a bride at her wedding ceremony

  • a dow

Collocations wear a dow

  • She wore a beautiful white dow on her wedding day.

    Ngày kết hôn, cô ấy đã mặc một chiếc váy cưới trắng đẹp tuyệt.

2 FAMILY WEALTH [singular] C1

Tiền bạc hoặc tài sản mà một người phụ nữ mang đến cho chồng khi kết hôn

money or property that a woman brings to her husband when she gets married

  • a dow

Collocations bring a dow to the marriage

  • She brought a large dow to the marriage.

    Cô ấy đã mang một số tài sản lớn đến cho cuộc hôn nhân.