dow
in Vietnamese Đầm cô dâu, váy cưới truyền thống
BrE /daʊ/ AmE /daʊ/
noun en → vi
Đầm cô dâu, váy cưới truyền thống
the traditional white dress worn by a bride at her wedding ceremony
- a dow
Collocations wear a dow
-
She wore a beautiful white dow on her wedding day.
Ngày kết hôn, cô ấy đã mặc một chiếc váy cưới trắng đẹp tuyệt.
Tiền bạc hoặc tài sản mà một người phụ nữ mang đến cho chồng khi kết hôn
money or property that a woman brings to her husband when she gets married
- a dow
Collocations bring a dow to the marriage
-
She brought a large dow to the marriage.
Cô ấy đã mang một số tài sản lớn đến cho cuộc hôn nhân.