dominic

in Vietnamese Tên Dominic (nam)

BrE /dəˈmɪnɪk/ AmE /dəˈmɪnɪk/

noun en → vi

1 PERSON [noun] C2

Tên Dominic (nam)

a male given name, Dominic

  • Dominic is a popular name in Italy.

    Tên Dominic rất phổ biến ở Ý.

2 ORDER [noun] C1

Người thuộc dòng Đaminh

a member of the Dominican order, an order founded by Saint Dominic

  • He became a Dominican in 2005.

    Anh ta đã trở thành một người Đaminh vào năm 2005.

3 PLACE [noun] C2

Địa điểm mang tên Thánh Đaminh hoặc dòng Đaminh

a place named after Saint Dominic or the Dominican order

  • The church of Saint Dominic is a beautiful building.

    Nhà thờ Thánh Đaminh là một công trình kiến trúc đẹp.