dividend

S2 W2

in Vietnamese Phần lợi nhuận được chia cho cổ đông

BrE /ˈdɪv.ɪ.dend/ AmE /ˈdɪv.ə.dɛnd/

noun en → vi

1 FINANCE [countable, uncountable] B2

Phần lợi nhuận được chia cho cổ đông

a share of the profit that a company gives to its shareholders

  • declare dividends
  • pay dividends

Collocations dividend payment · quarterly dividend

  • The company declared a dividend of $0.50 per share.

    Công ty đã công bố mức cổ tức là 0,5 đô la cho mỗi cổ phiếu.

  • Investors are waiting for the quarterly dividend payment.

    Nhà đầu tư đang chờ đợi đợt chi trả cổ tức hàng quý.

Idioms

dividend reinvestment plan C1

Kế hoạch tái đầu tư cổ tức

  • Many investors prefer the dividend reinvestment plan.

    Nhiều nhà đầu tư ưa thích kế hoạch tái đầu tư cổ tức.