dispatch
in Vietnamese Gửi đi, chuyển đi nhanh chóng và hiệu quả
BrE /dɪˈspætʃ/ AmE /dɪˈspætʃ/
verb en → vi
past dispatched pp dispatched ing dispatching
Gửi đi, chuyển đi nhanh chóng và hiệu quả
to send someone or something somewhere quickly and efficiently
- dispatch somebody/something to somewhere
Collocations dispatch a message · dispatch troops
-
The company dispatched the package overnight.
Công ty đã gửi gói hàng qua dịch vụ chuyển phát nhanh.
Xử lý, giải quyết một cách nhanh chóng và hiệu quả
to deal with something quickly and efficiently
- dispatch a task
Collocations dispatch an order · dispatch a complaint
-
The manager dispatched the issue promptly.
Quản lý đã giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng.
Giết chết (một cách nhanh chóng và hiệu quả)
to kill someone, especially in a quick and efficient way
- dispatch somebody
-
The assassin dispatched the target with a single shot.
Kẻ ám sát đã giết mục tiêu bằng một phát súng.
Phrasal verbs
Gửi đi đến
-
They dispatched the goods to our warehouse.
Họ đã gửi hàng hóa tới kho của chúng tôi.
Gửi đi từ
-
The order was dispatched from the main office.
Đơn hàng đã được gửi đi từ văn phòng chính.