disappoint
in Vietnamese Làm ai đó thất vọng, làm ai đó buồn lòng
BrE /dɪsəˈpɔɪnt/ AmE /dɪsəˈpɔɪnt/
verb en → vi
past disappointed pp disappointed ing disappointing
Làm ai đó thất vọng, làm ai đó buồn lòng
to make someone feel sad because something they hoped for does not happen or is not as good as expected
- disappoint sb with sth
Collocations disappoint a customer · disappoint an audience
-
The team's performance disappointed the fans.
Hiệu suất của đội đã làm cho các cổ động viên thất vọng.
Không đạt được kỳ vọng, không như mong đợi
to not be as good or successful as expected
- sth disappoints sb
Collocations disappoint a customer · disappoint an audience
-
The film disappointed critics.
Phim đã không làm hài lòng các nhà phê bình.
Phrasal verbs
Làm ai đó mất hy vọng về điều gì đó
-
The news disappointed him of his chances.
Tin tức đã làm anh ấy mất hy vọng về cơ hội của mình.
Làm ai đó bất ngờ theo hướng tiêu cực khi làm điều gì đó
-
He disappointed his parents to drop out of college.
Anh ấy đã khiến cha mẹ mình thất vọng khi bỏ học đại học.