ding
in Vietnamese Tiếng kêu của kim loại hoặc thủy tinh va chạm vào nhau
BrE /dɪŋ/ AmE /dɪŋ/
noun / verb en → vi
Tiếng kêu của kim loại hoặc thủy tinh va chạm vào nhau
a short, sharp sound made by metal or glass objects hitting each other
- a ding
Collocations make a ding · repair a ding
-
The car door made a loud ding when it hit the wall.
Cánh cửa xe đã phát ra tiếng kêu lớn khi va vào tường.
Đốm hoặc vết lõm nhỏ trên bề mặt
a small mark or dent in a surface, usually caused by something hitting it
- have/get a ding
Collocations repair a ding · remove a ding
-
There's a small ding in the paintwork.
Có một vết lõm nhỏ trên lớp sơn.
Tiếng chuông cửa hoặc tiếng chuông đồng hồ
the sound made by a bell or doorbell when it rings
- a ding
Collocations hear a ding · answer the ding
-
I heard a ding and knew someone was at the door.
Tôi nghe tiếng chuông cửa và biết có người ở ngoài cửa.
Phù hợp hoặc thích hợp với điều gì đó
to be suitable or appropriate for something
- match
Collocations ding with · ding for
-
This color dings well with the furniture.
Màu sắc này phù hợp với đồ nội thất.
Đánh vào một vật thể nhỏ hoặc phần của vật thể
to hit something, especially a small object or part of an object
- ding something
Collocations ding a cup · ding the wall
-
He accidentally dinged his phone on the table.
Anh ấy đã vô tình đánh rơi điện thoại xuống bàn.
Thông báo ngắn hoặc tin nhắn, đặc biệt là gửi đến điện thoại di động hoặc máy tính
a short message or notification, especially one sent to a mobile phone or computer
- a ding
Collocations receive a ding · send a ding
-
I received a ding from my friend.
Tôi đã nhận được một thông báo từ bạn tôi.
Đạt điểm trong trò chơi hoặc cuộc thi
to score points in a game or competition
- ding
Collocations ding a point · ding the ball
-
She dinged two points in the final round.
Cô ấy đã ghi được hai điểm trong vòng cuối cùng.
Đồng nhất hoặc giống hệt với điều gì đó khác, đặc biệt là khi so sánh hai thứ
to be exactly the same as something else, especially when comparing two things
- ding
Collocations ding with · ding for
-
Her new dress dings perfectly with her shoes.
Chiếc váy mới của cô ấy hoàn toàn phù hợp với đôi giày.