death

S2 W1

in Vietnamese Chết, cái chết

BrE /dɛθ/ AmE /dɛθ/

noun en → vi

1 END OF LIFE [uncountable] A2

Chết, cái chết

the end of someone's life when they stop living

Collocations death certificate · cause of death

  • The cause of his death was a heart attack.

    Nguyên nhân cái chết của ông là do nhồi máu cơ tim.

2 STATE OF BEING DEAD [uncountable] B1

Trạng thái đã chết, tình trạng cái chết

the state or condition of being dead

Collocations in death · at the moment of death

  • In death, he was finally at peace.

    Trong cái chết, cuối cùng anh ấy đã được bình yên.

3 KILLING [countable] B1

Hành động giết hại, việc sát hại

the act of killing someone or something

Collocations capital punishment · death penalty

  • The death penalty is still used in some countries.

    Hình phạt tử hình vẫn được áp dụng ở một số quốc gia.

4 MORTALITY [uncountable] B2

Thực tế tất cả sinh vật đều sẽ chết, sự bất khả tránh khỏi của cái chết

the fact that all living things will eventually die

Collocations fear of death · acceptance of death

  • The fear of death is a common human experience.

    Sợ hãi cái chết là một trải nghiệm phổ biến của con người.

5 END OF SOMETHING [countable] B2

Kết thúc của điều gì đó quan trọng hoặc thành công, thường được dùng theo nghĩa bóng

the end of something that was important or successful, often used in a figurative sense

Collocations death of a dream · the death of an era

  • The death of the dinosaurs was caused by a massive asteroid.

    Cái chết của khủng long là do một tiểu hành tinh khổng lồ.

6 MORTALITY RATE [countable] C1

Tỷ lệ tử vong trong một nhóm hoặc khu vực nhất định trong một khoảng thời gian, thường được biểu thị theo tỷ lệ trên 1000 người

the number of deaths in a particular group or area over a period of time, often expressed as a rate per thousand people

Collocations death rate · infant mortality

  • The death rate in the region has increased over the past year.

    Tỷ lệ tử vong trong khu vực đã tăng lên trong năm qua.

7 DEATH PENALTY [countable] C1

Hình phạt tử hình, việc xử tử người vì tội phạm một số tội nghiêm trọng

a legal punishment in which a person is put to death for committing certain crimes

Collocations death penalty abolitionists · oppose the death penalty

  • Many countries have abolished the death penalty.

    Nhiều quốc gia đã bãi bỏ hình phạt tử hình.

8 DEATH METAPHOR [countable] C1

Sử dụng cái chết theo nghĩa bóng để mô tả sự kết thúc hoặc thất bại của điều gì đó

a figurative use of 'death' to describe the end or failure of something

Collocations death knell · death blow

  • The company's poor financial results were the death knell for its future.

    Kết quả tài chính kém của công ty đã là hồi chuông báo tử cho tương lai của nó.

Idioms

death and taxes B2

Cái chết và thuế, hai điều chắc chắn trong cuộc sống

  • As Benjamin Franklin said, 'nothing can be said to be certain except death and taxes.'

    Như Benjamin Franklin đã nói, 'không có gì có thể chắc chắn ngoại trừ cái chết và thuế.'

to die a thousand deaths C1

Chết hàng nghìn lần, trải qua nhiều nỗi đau khổ

  • She died a thousand deaths waiting for his reply.

    Cô ấy đã trải qua nhiều nỗi đau khổ khi chờ đợi câu trả lời của anh ta.

to die with one's boots on C1

Chết trong lúc làm việc, chết vì công việc

  • He died with his boots on, working until the very end.

    Anh ấy đã chết trong lúc làm việc, tiếp tục làm cho đến cùng.