dave
in Vietnamese Tên Dave (nam)
BrE /deɪv/ AmE /deɪv/
noun en → vi
Tên Dave (nam)
a boy's or man's first name Dave
-
My friend is called Dave.
Bạn tôi tên là Dave.
Nhân vật Dave trong sách, phim hoặc chương trình truyền hình
a character in a book, film, or TV show named Dave
-
Dave is the main character in the film.
Dave là nhân vật chính trong phim.
Tên gọi thân mật hoặc hài hước cho ai đó (nam)
a slang term for a person, often used humorously or affectionately
-
Hey, Dave! What's up?
Chào Dave! Sao rồi?