danny

in Vietnamese Tên Danny (tên riêng)

BrE /ˈdæni/ AmE /ˈdæni/

noun en → vi

1 NAME [noun] A2

Tên Danny (tên riêng)

a boy's or man's first name

  • My friend is called Danny.

    Bạn tôi tên là Danny.

2 CHARACTER [noun] B1

Nhân vật Danny trong truyện / phim / chương trình truyền hình

a character in a book, film, or TV programme

  • Danny is a character in the film.

    Danny là nhân vật trong phim.

3 TEAM [noun] B2

Thành viên đội bóng tên Danny

a member of a sports team, especially one called Danny

  • Danny is a member of the football team.

    Danny là thành viên của đội bóng đá.