dang

in Vietnamese Đưa chân ra, dang rộng chân

BrE /dæŋ/ AmE /dæŋ/

verb / adjective en → vi

1 POSTURE [intransitive] B2

Đưa chân ra, dang rộng chân

to stand or sit with your legs apart

  • dang one's legs

Collocations dang the legs wide

  • He was standing with his arms crossed and his legs dang.

    Anh ta đứng với tay chéo ngực và chân dang rộng.

2 STATE [be + V-ing] B1

Đang ở trong tình trạng, đang làm gì đó

to be in a particular state or condition

  • be doing something

Collocations dang waiting for someone · dang working on a project

  • She is dang in the kitchen.

    Cô ấy đang ở trong bếp.

3 INTENT [intransitive] B1

Muốn làm gì đó, dự định làm gì đó

to intend to do something

  • dang to V

Collocations dang to go somewhere · dang to do something

  • I dang to finish the report by tomorrow.

    Tôi dự định hoàn thành báo cáo vào ngày mai.

4 BEING [be + V-ing] B1

Đang ở đâu đó, đang đứng ở đâu đó

to be in a particular place or position

  • be somewhere

Collocations dang at the office · dang in the park

  • They are dang outside.

    Họ đang ở bên ngoài.

5 BEING [be + V-ing] B1

Đang làm gì đó, đang ở trạng thái nào đó

to be in a particular state or condition

  • be doing something

Collocations dang talking to someone · dang thinking about something

  • She is dang reading a book.

    Cô ấy đang đọc một cuốn sách.

6 STATE [be + V-ing] B1

Đang làm gì đó, đang ở trong quá trình làm gì đó

to be in the process of doing something

  • be doing something

Collocations dang cooking dinner · dang writing a letter

  • He is dang fixing the car.

    Anh ấy đang sửa chiếc xe.

7 STATE [be + V-ing] B1

Đang ở trạng thái nào đó, đang làm gì đó

to be in a particular state or condition

  • be doing something

Collocations dang waiting for the bus · dang shopping at the mall

  • They are dang sleeping.

    Họ đang ngủ.

8 STATE [be + V-ing] B1

Đang ở trạng thái nào đó, đang làm gì đó

to be in a particular state or condition

  • be doing something

Collocations dang studying for exams · dang working on a project

  • She is dang preparing for the meeting.

    Cô ấy đang chuẩn bị cho cuộc họp.