dale
in Vietnamese Tên địa điểm (thị trấn hoặc làng)
BrE /dɔːl/ AmE /dɔːl/
noun en → vi
Tên địa điểm (thị trấn hoặc làng)
a place name, often used in the names of towns or villages
Collocations Dale village
-
She lives in a small town called Dale.
Cô ấy sống ở một thị trấn nhỏ tên là Dale.
Thung lũng giữa các đồi hoặc núi
a long, narrow valley between hills or mountains
Collocations green dale
-
The river winds through a beautiful green dale.
Con sông uốn lượn qua một thung lũng xanh đẹp.