dale

in Vietnamese Tên địa điểm (thị trấn hoặc làng)

BrE /dɔːl/ AmE /dɔːl/

noun en → vi

1 PLACE NAME [noun] B2

Tên địa điểm (thị trấn hoặc làng)

a place name, often used in the names of towns or villages

Collocations Dale village

  • She lives in a small town called Dale.

    Cô ấy sống ở một thị trấn nhỏ tên là Dale.

2 VALLEY [noun] B1

Thung lũng giữa các đồi hoặc núi

a long, narrow valley between hills or mountains

Collocations green dale

  • The river winds through a beautiful green dale.

    Con sông uốn lượn qua một thung lũng xanh đẹp.