daft
in Vietnamese Điên rồ, ngốc nghếch
BrE /dæft/ AmE /dæft/
adjective en → vi
Điên rồ, ngốc nghếch
very silly or stupid; not sensible
Collocations daft idea · daft person
-
That's a daft suggestion.
Đó là một ý kiến điên rồ.
Không thực tế, không hợp lý
not practical or sensible; unrealistic
Collocations daft plan · daft proposal
-
It's a daft idea to start a business without any experience.
Đây là một ý tưởng không thực tế khi bắt đầu kinh doanh mà không có bất kỳ kinh nghiệm nào.