daft

in Vietnamese Điên rồ, ngốc nghếch

BrE /dæft/ AmE /dæft/

adjective en → vi

1 STUPID B2

Điên rồ, ngốc nghếch

very silly or stupid; not sensible

Collocations daft idea · daft person

  • That's a daft suggestion.

    Đó là một ý kiến điên rồ.

2 UNREALISTIC C1

Không thực tế, không hợp lý

not practical or sensible; unrealistic

Collocations daft plan · daft proposal

  • It's a daft idea to start a business without any experience.

    Đây là một ý tưởng không thực tế khi bắt đầu kinh doanh mà không có bất kỳ kinh nghiệm nào.