cyborg
in Vietnamese Sinh vật nhân tạo, người máy có bộ phận cơ khí và sinh học
BrE /ˈsaɪbɔːɡ/ AmE /ˈsaɪbɔːrɡ/
noun en → vi
Sinh vật nhân tạo, người máy có bộ phận cơ khí và sinh học
a fictional being with both organic and mechanical body parts
- a cyborg
Collocations cyborg technology · cyborg character
-
The movie features a cyborg with advanced robotic limbs.
Phim có nhân vật người máy với các bộ phận cơ khí tiên tiến.
Người có thiết bị điện tử hoặc cơ khí được cấy vào cơ thể để tăng cường khả năng vật lý
a human being who has mechanical or electronic devices implanted in their body to enhance physical abilities
- a cyborg
Collocations cyborg implant · cyborg enhancement
-
Scientists are developing a new type of cyborg with enhanced sensory perception.
Các nhà khoa học đang phát triển một loại người máy mới với khả năng nhận thức giác quan được cải thiện.