cyborg

in Vietnamese Sinh vật nhân tạo, người máy có bộ phận cơ khí và sinh học

BrE /ˈsaɪbɔːɡ/ AmE /ˈsaɪbɔːrɡ/

noun en → vi

1 SCIENCE FICTION [singular] C1

Sinh vật nhân tạo, người máy có bộ phận cơ khí và sinh học

a fictional being with both organic and mechanical body parts

  • a cyborg

Collocations cyborg technology · cyborg character

  • The movie features a cyborg with advanced robotic limbs.

    Phim có nhân vật người máy với các bộ phận cơ khí tiên tiến.

2 SCIENCE [singular] C1

Người có thiết bị điện tử hoặc cơ khí được cấy vào cơ thể để tăng cường khả năng vật lý

a human being who has mechanical or electronic devices implanted in their body to enhance physical abilities

  • a cyborg

Collocations cyborg implant · cyborg enhancement

  • Scientists are developing a new type of cyborg with enhanced sensory perception.

    Các nhà khoa học đang phát triển một loại người máy mới với khả năng nhận thức giác quan được cải thiện.