cutler

in Vietnamese Người thợ làm dao, đũa, muỗng, v.v.

BrE /ˈkʌtlə/ AmE /ˈkʌtlə/

noun en → vi

1 PERSON [singular] C1

Người thợ làm dao, đũa, muỗng, v.v.

a person who makes or sells knives, forks, spoons, etc.

Collocations cutler's shop

  • He is a cutler who specializes in making high-quality knives.

    Ông ấy là một thợ làm dao chuyên về việc sản xuất những con dao chất lượng cao.