cutie
in Vietnamese Người xinh đẹp dễ thương (đặc biệt là trẻ em hoặc phụ nữ trẻ)
BrE /ˈkjuːti/ AmE /ˈkuːti/
noun en → vi
Người xinh đẹp dễ thương (đặc biệt là trẻ em hoặc phụ nữ trẻ)
a person, especially a child or young woman, who is very attractive and charming
- a cutie
Collocations a cute little cutie
-
She's such a sweet little cutie.
Cô bé thật đáng yêu.