cutie

in Vietnamese Người xinh đẹp dễ thương (đặc biệt là trẻ em hoặc phụ nữ trẻ)

BrE /ˈkjuːti/ AmE /ˈkuːti/

noun en → vi

1 PET NAME [singular] B2

Người xinh đẹp dễ thương (đặc biệt là trẻ em hoặc phụ nữ trẻ)

a person, especially a child or young woman, who is very attractive and charming

  • a cutie

Collocations a cute little cutie

  • She's such a sweet little cutie.

    Cô bé thật đáng yêu.