cutest
in Vietnamese Đáng yêu nhất, dễ thương nhất
BrE /kjuːtɪst/ AmE /kjuːtɪst/
adjective en → vi
Đáng yêu nhất, dễ thương nhất
the most cute or adorable of all the things being considered
- the cutest + noun
Collocations cutest pet · cutest baby
-
She's the cutest little girl I've ever seen.
Cô bé là đứa trẻ đáng yêu nhất mà tôi từng thấy.