cunning

S2 W2

in Vietnamese Gian xảo, khôn ngoan một cách gian lận

BrE /ˈkʌnɪŋ/ AmE /ˈkʌnɪŋ/

adjective en → vi

1 SMART/DECEPTIVE [attributive / predicative] B1

Gian xảo, khôn ngoan một cách gian lận

clever in a way that is not honest or fair; deceitful and sly

  • be cunning

Collocations cunning plan · cunning trick

  • He's a very cunning businessman.

    Anh ta là một doanh nhân rất gian xảo.

2 SKILLFUL [attributive / predicative] B2

Khôn khéo, thông minh trong việc xử lý tình huống khó khăn

clever and skillful in dealing with difficult situations or people; resourceful

  • be cunning

Collocations cunning strategy · cunning negotiation

  • She used her cunning to get what she wanted.

    Cô ấy đã sử dụng sự khôn khéo của mình để đạt được điều cô ấy muốn.