cubs

in Vietnamese Con cái của gấu, sư tử hoặc động vật hoang dã lớn khác

BrE /kʌbz/ AmE /kʌbz/

noun en → vi

1 YOUNG ANIMALS [plural] B2

Con cái của gấu, sư tử hoặc động vật hoang dã lớn khác

the young of a bear, lion, or other large wild animal

Collocations bear cubs · lion cubs

  • The zoo has a new litter of lion cubs.

    Trung tâm bảo tồn động vật có một lứa sư tử con mới.

2 BASEBALL TEAM [singular] C1

Đội bóng chày chơi ở giải hạng dưới trước khi chuyển lên chơi ở giải hạng trên

the team that plays in the minor leagues before moving up to play in the major league

Collocations Chicago Cubs

  • The Chicago Cubs won the World Series in 2016.

    Đội bóng chày Chicago Cubs đã giành chức vô địch giải đấu thế giới vào năm 2016.