crusader

in Vietnamese Người chinh phục Thánh địa, người chiến binh thập tự chinh

BrE /ˈkrʌsədə(r)/ AmE /ˈkrʌsədər/

noun en → vi

1 HISTORY [noun] C1

Người chinh phục Thánh địa, người chiến binh thập tự chinh

a soldier who fought in a series of religious wars between Christians and Muslims in the Middle East during the medieval period

Collocations crusader for a cause

  • The crusaders fought to regain control of Jerusalem.

    Người thập tự chinh đã chiến đấu để lấy lại quyền kiểm soát thành phố Thánh Giê-ru-sa-lem.

2 IDEALIST [noun] B2

Người chiến đấu vì lý tưởng, người ủng hộ nhiệt thành

someone who strongly believes in and works for a particular cause or ideal, often with determination and enthusiasm

Collocations crusader for a cause

  • She is a crusader against corruption in government.

    Cô ấy là một người chiến đấu chống tham nhũng trong chính phủ.