crusader
in Vietnamese Người chinh phục Thánh địa, người chiến binh thập tự chinh
BrE /ˈkrʌsədə(r)/ AmE /ˈkrʌsədər/
noun en → vi
Người chinh phục Thánh địa, người chiến binh thập tự chinh
a soldier who fought in a series of religious wars between Christians and Muslims in the Middle East during the medieval period
Collocations crusader for a cause
-
The crusaders fought to regain control of Jerusalem.
Người thập tự chinh đã chiến đấu để lấy lại quyền kiểm soát thành phố Thánh Giê-ru-sa-lem.
Người chiến đấu vì lý tưởng, người ủng hộ nhiệt thành
someone who strongly believes in and works for a particular cause or ideal, often with determination and enthusiasm
Collocations crusader for a cause
-
She is a crusader against corruption in government.
Cô ấy là một người chiến đấu chống tham nhũng trong chính phủ.