criticize
in Vietnamese Chê bai, phê phán
BrE /ˈkrɪtɪsaɪz/ AmE /ˈkrɪtɪsaɪz/
verb en → vi
past criticized pp criticized ing criticizing
Chê bai, phê phán
to say that you do not like something or someone and to point out their faults or mistakes
- criticize somebody/something for doing sth
Collocations criticize a plan · criticize a performance
-
The newspaper criticized the government's decision.
Báo chí đã phê phán quyết định của chính phủ.
Đánh giá phê bình
to give an opinion about something, especially a book or film, saying what you think is good and bad about it
- criticize something
Collocations criticize a book · criticize a film
-
The critic criticized the new play.
Nhà phê bình đã đánh giá phán đoán vở kịch mới.
Phrasal verbs
Phê phán ai đó một cách cực kỳ tiêu cực
-
She criticized the actor to pieces.
Nàng đã phê phán diễn viên ấy một cách cực kỳ tiêu cực.
Phê phán ai đó hoặc điều gì đó một cách cực kỳ tiêu cực
-
The critic criticized the film down to the ground.
Nhà phê bình đã phê phán bộ phim ấy một cách cực kỳ tiêu cực.