criticism
in Vietnamese Lời phê bình tiêu cực, chỉ trích
BrE /ˈkrɪtɪsəm/ AmE /ˈkrɪtɪsəm/
noun en → vi
Lời phê bình tiêu cực, chỉ trích
the expression of disapproval or disagreement about someone's actions, ideas, etc.
- criticism of somebody/something
Collocations public criticism · constructive criticism
-
He faced a lot of criticism for his decision.
Ông ta đã phải đối mặt với nhiều chỉ trích về quyết định của mình.
Phân tích, đánh giá
the careful examination and judgement of something, especially a book or piece of writing.
- criticism of somebody/something
Collocations literary criticism · artistic criticism
-
The book received a lot of critical attention.
Cuốn sách đã nhận được nhiều sự chú ý phê bình.
Người chỉ trích
a person who often expresses disapproval or disagreement about other people's actions, ideas, etc.
- a criticism
-
He's a harsh critic of the government.
Ông ta là một người chỉ trích gay gắt của chính phủ.
Lời phê bình tiêu cực, chỉ trích
the expression of disapproval or disagreement about someone's actions, ideas, etc.
- a criticism
-
She made a valid criticism of the plan.
Cô ấy đã đưa ra một lời phê bình hợp lý về kế hoạch.
Phân tích, đánh giá
the careful examination and judgement of something, especially a book or piece of writing.
- a criticism
-
The article was a scathing criticism of the new policy.
Cụm từ này là một lời phê bình gay gắt về chính sách mới.
Idioms
Chỉ trích giống như vụn gỗ - nó dính vào
-
Criticism is like sawdust - it sticks.
Chỉ trích giống như vụn gỗ - nó dính vào.
Nhận chỉ trích một cách bình tĩnh
-
He took the criticism on the chin and made some changes.
Ông ta đã nhận chỉ trích một cách bình tĩnh và đã thực hiện một số thay đổi.