criticise

S2 W2

in Vietnamese Khiếm khuyết, phê phán, chỉ trích

BrE /ˈkrɪtɪsaɪz/ AmE /ˈkrɪtəˌsaɪz/

verb en → vi

past criticised pp criticised ing criticising

1 DISAPPROVE [transitive] B1

Khiếm khuyết, phê phán, chỉ trích

to say that you do not like something or someone and to point out their faults or mistakes

  • criticise somebody/something for sth

Collocations criticise a policy · criticise someone's work

  • The government has been criticised for its handling of the crisis.

    Chính phủ đã bị chỉ trích vì cách xử lý cuộc khủng hoảng.

2 REVIEW [transitive] B2

Đánh giá, phê bình

to give your opinion about something, especially a book or film, saying what you like and dislike about it

  • criticise sth

Collocations criticise a book · criticise a film

  • The new film has been criticised by many critics.

    Phim mới đã bị nhiều nhà phê bình chỉ trích.

Phrasal verbs

criticise somebody to bits EXTREMELY DISAPPROVE C1

Chỉ trích ai đó một cách cực kỳ

  • She criticised him to bits for his lack of effort.

    Nàng đã chỉ trích chàng một cách cực kỳ vì sự thiếu cố gắng của chàng.

criticise somebody/something down EXTREMELY DISAPPROVE C1

Chỉ trích ai đó hoặc điều gì đó một cách cực kỳ

  • The director criticised the film down to its last frame.

    Giám đốc đã chỉ trích bộ phim từ khung hình đầu tiên đến cuối cùng.

Idioms

criticise something with both barrels C1

Chỉ trích điều gì đó một cách mạnh mẽ và quyết liệt

  • He criticised the government's policies with both barrels.

    Ông ta đã chỉ trích chính sách của chính phủ một cách mạnh mẽ và quyết liệt.

criticise something to a fault C1

Chỉ trích điều gì đó đến mức quá đáng

  • She criticised the new policy to a fault.

    Nàng đã chỉ trích chính sách mới một cách quá đáng.