criterion
in Vietnamese Tiêu chuẩn, quy tắc đánh giá
BrE /ˈkraɪtəriən/ AmE /ˈkraɪtəriən/
noun en → vi
Tiêu chuẩn, quy tắc đánh giá
a standard or rule used to judge something
- criterion for sth
Collocations criterion of quality · criterion for success
-
The criterion for admission is a high school diploma.
Tiêu chuẩn để được chấp nhận là bằng tốt nghiệp trung học.
Tiêu chuẩn, quy tắc đánh giá (đa số)
plural of 'criterion'
- criteria for sth
Collocations criteria for selection · criteria of evaluation
-
The committee established criteria for the project.
Ban giám đốc đã thiết lập tiêu chuẩn cho dự án.