crises
in Vietnamese Các cuộc khủng hoảng, các vấn đề nghiêm trọng
BrE /ˈkraɪsiːz/ AmE /ˈkraɪsiːz/
noun en → vi
Các cuộc khủng hoảng, các vấn đề nghiêm trọng
serious problems or difficult situations that need to be dealt with urgently
- a crisis in something
Collocations financial crises · political crises
-
The country is facing a major economic crisis.
Nước này đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế lớn.
Tình trạng khẩn cấp, tình huống cần hành động ngay lập tức
a situation in which urgent action is needed to deal with a serious problem or danger
- a crisis situation
Collocations medical crises · environmental crises
-
The hospital is dealing with a medical crisis.
Bệnh viện đang đối phó với một tình huống khẩn cấp y tế.