crab
in Vietnamese Cua biển
BrE /kræb/ AmE /kræb/
noun en → vi
Cua biển
a sea animal with five pairs of legs, two large claws and a hard shell covering its body
Collocations crab meat · spider crab
-
He caught a large crab in the sea.
Anh ta đã bắt được một con cua biển lớn.
Di chuyển ngang như cua
to walk or move sideways, like a crab
Collocations crab across the room
-
She crabs across the floor.
Cô ấy di chuyển ngang qua sàn nhà như cua.
Thể thao bắt cá bằng lưới cua
a sport in which people compete to catch fish with a crab net
Collocations crab fishing
-
They go crabbing every weekend.
Họ đi bắt cá bằng lưới cua mỗi cuối tuần.
Chê bai một cách thô lỗ và không công bằng
to criticize someone in a rude and unfair way
- crab somebody
-
He crabs his colleagues all the time.
Anh ta luôn chê bai đồng nghiệp của mình một cách thô lỗ.
Idioms
Chê bai điều gì đó một cách thô lỗ và không công bằng
-
She crabs every decision he makes.
Cô ấy chê bai mọi quyết định mà anh ta đưa ra.