count

S1 W1

in Vietnamese Tính, đếm số lượng

BrE /kaʊnt/ AmE /kaʊnt/

verb en → vi

past counted pp counted ing counting

1 CALCULATE [transitive, T + obj] A1

Tính, đếm số lượng

to calculate the number of something or someone

  • count people/things

Collocations count votes · count money

  • Can you count how many apples are in the basket?

    Bạn có thể đếm xem có bao nhiêu quả táo trong giỏ không?

2 CONSIDER [transitive, T + obj] B1

Xem như, coi trọng

to consider something as important or valuable

  • count sb/sth as sth

Collocations count on someone · count something as important

  • His opinion counts a lot in this decision.

    Ý kiến của anh ấy rất quan trọng trong quyết định này.

3 INCLUDE [transitive, T + obj] B1

Đếm vào, tính vào tổng số

to include something or someone when calculating the total number of something

  • count sb/sth in

Collocations count votes in the total · count people in a group

  • We need to count these books in the inventory.

    Chúng ta cần đếm số sách này vào tổng số trong kho.

4 RELY [transitive, T + obj] B1

Tin tưởng, dựa dẫm vào

to rely on someone or something to do what you need them to do

  • count on sb/sth

Collocations count on someone's help · count on a plan working out

  • I'm counting on you to finish the project.

    Tôi dựa vào bạn để hoàn thành dự án.

5 NUMBER [intransitive] A1

Đếm số từ một lên

to say numbers in order, usually from one upwards

  • count up/down

Collocations count to ten · count backwards from twenty

  • The children are counting up to fifty.

    Các em đang đếm từ một đến năm mươi.

6 VALUE [intransitive] B1

Quan trọng, có giá trị trong tình huống

to be important or valuable in a situation

  • count for sth

Collocations count for a lot in life · count for nothing

  • Experience counts for a lot when you're applying for jobs.

    Kinh nghiệm rất quan trọng khi bạn đang xin việc.

7 TOTAL [intransitive] B1

Tổng cộng, tổng số lượng

to be the total amount of something

  • count to sth

Collocations count to a hundred · count to the final number

  • The votes count to 500.

    Số phiếu tổng cộng là năm trăm.

8 ESTIMATE [transitive] B1

Đánh giá, ước lượng số lượng

to estimate the number of something or someone

  • count sb/sth

Collocations count the crowd · count the audience

  • The organizers counted around 50,000 people at the event.

    Ban tổ chức đã ước lượng có khoảng năm mươi nghìn người tham dự sự kiện.

Phrasal verbs

count on RELY B1

Dựa vào, tin tưởng

  • I'm counting on you to help me.

    Tôi dựa vào bạn để giúp đỡ tôi.

count out EXCLUDE B1

Loại trừ, không tính vào tổng số

  • He was counted out of the competition.

    Anh ấy đã bị loại khỏi cuộc thi.

count up CALCULATE TOTAL B1

Tính tổng số, cộng lại

  • Let's count up the money we have.

    Hãy tính tổng số tiền chúng ta có.

count down COUNT BACKWARDS B1

Đếm ngược từ một số về không

  • We're counting down the days until our vacation.

    Chúng tôi đang đếm ngược ngày cho đến kỳ nghỉ của mình.

count off CALL OUT NUMBERS B1

Gọi số, đếm từng người

  • The sergeant counted his soldiers off.

    Trung sĩ đã gọi số cho các binh lính của mình.

Idioms

count for nothing B2

Không có giá trị, không quan trọng

  • His opinion counts for nothing in this discussion.

    Ý kiến của anh ấy không quan trọng trong cuộc thảo luận này.

count one's blessings B2

Đếm những điều may mắn, biết ơn những gì mình có

  • After the accident, she learned to count her blessings.

    Sau tai nạn, cô ấy đã học cách biết ơn những gì mình có.

count against sb/sth B2

Đánh giá tiêu cực, gây hại cho ai đó hoặc điều gì đó

  • His criminal record counts against him in job interviews.

    Sổ tay phạm tội của anh ấy gây hại cho anh ấy trong các cuộc phỏng vấn xin việc.