cougar

in Vietnamese Con mèo rừng Bắc Mỹ có lông nâu và đuôi đen ở đầu

BrE /ˈkʌɡər/ AmE /ˈkʌɡər/

noun en → vi

1 ANIMAL [countable] B1

Con mèo rừng Bắc Mỹ có lông nâu và đuôi đen ở đầu

a large wild cat with tawny fur and a black-tipped tail, found in North America

Collocations cougar habitat · mountain lion (another name for cougar)

  • The cougar is a powerful predator.

    Con mèo rừng là một kẻ săn mồi mạnh mẽ.

2 PERSON [countable] B2

Một phụ nữ lớn tuổi có mối quan hệ tình dục với đàn ông trẻ hơn, thường không chính thức hoặc không ràng buộc

an older woman who is sexually attracted to younger men, often in a casual or non-committed way

Collocations cougar lifestyle · cougar dating

  • She's known around town as a cougar.

    Cô ấy được biết đến trong thị trấn như một con mèo rừng.