corner

S2 W1

in Vietnamese góc, góc phố

BrE /ˈkɒrnə(r)/ AmE /ˈkɔːrnər/

noun / verb en → vi

1 PLACE [singular] A2

góc, góc phố

the point where two walls or streets meet and form an angle

  • a corner of something

Collocations corner shop · street corner

  • There's a small café on the corner.

    Có một quán cà phê nhỏ ở góc phố.

2 HIDE [intransitive] B1

ẩn mình trong hoặc sau góc nào đó

to hide in or behind a corner

  • corner yourself
  • He cornered himself in the cupboard.

    Anh ta đã tự ẩn mình trong tủ.

3 FORCE [transitive] B2

đưa ai đó vào một không gian nhỏ mà họ không thể thoát ra được

to force someone to go into a small space or area where they cannot escape

  • corner somebody
  • The police cornered the suspect in an alley.

    Cảnh sát đã đưa nghi phạm vào một con hẻm nhỏ.

4 PLAY [transitive] B2

đánh bóng vào hoặc vào góc khung thành trong bóng đá

to hit a ball into or against a corner of the goal in soccer

  • corner something
  • He scored a goal with a corner kick.

    Anh ta đã ghi bàn thắng bằng một quả phạt góc.

5 CUT [transitive] B2

cắt thành các góc hoặc hình dạng có góc cạnh

to cut something into corners or angles

  • corner something
  • The tailor cornered the fabric to make a sharp angle.

    Thợ may đã cắt vải thành các góc sắc để tạo ra hình dạng có góc cạnh.

6 MARKET [singular] C1

sân chơi thương mại, thị trường

a place where people buy and sell goods, especially in a particular area of business or trade

  • the corner on something
  • The company has a corner on the market for luxury watches.

    Công ty đã nắm giữ thị trường cho đồng hồ xa xỉ.

7 PERSPECTIVE [singular] C1

điểm nhìn, góc độ

a particular point of view or way of considering something

  • from the corner of your eye
  • He looked at the problem from a different corner.

    Anh ta đã nhìn vào vấn đề từ một góc độ khác.

8 HIT [transitive] C1

đánh ai đó bằng khuỷu tay trong quyền anh hoặc đấu vật

to hit someone or something with your elbow, especially in boxing or wrestling

  • corner somebody
  • He cornered his opponent with a powerful elbow.

    Anh ta đã đánh đối thủ bằng một cú khuỷu tay mạnh mẽ.

Phrasal verbs

corner off SEPARATE B2

tách biệt, ngăn cách

  • They cornered off the kitchen for renovation.

    Họ đã tách biệt phòng bếp để sửa chữa.

corner in FORCE B2

đưa ai đó vào một không gian nhỏ mà họ không thể thoát ra được

  • The police cornered the suspect in an alley.

    Cảnh sát đã đưa nghi phạm vào một con hẻm nhỏ.

corner out EXCLUDE B2

trừ ra khỏi, loại bỏ

  • The company was cornered out of the market.

    Công ty đã bị loại bỏ khỏi thị trường.

corner up MARKET B2

nắm giữ thị trường, chiếm lĩnh thị phần

  • The company has cornered up the market for luxury watches.

    Công ty đã nắm giữ thị trường cho đồng hồ xa xỉ.

corner down LOSE B2

mất đi, mất mát

  • The company has cornered down its market share.

    Công ty đã mất thị phần.

Idioms

in the corner of your eye B2

ở góc nhìn của bạn

  • I saw him in the corner of my eye.

    Tôi đã thấy anh ta ở góc nhìn của mình.

corner the market (on something) C1

nắm giữ thị trường cho một thứ gì đó

  • The company has cornered the market on luxury watches.

    Công ty đã nắm giữ thị trường cho đồng hồ xa xỉ.

corner yourself (into something) C1

đưa mình vào một tình huống khó khăn

  • He cornered himself into a difficult situation.

    Anh ta đã đưa mình vào một tình huống khó khăn.