cornelius
in Vietnamese Tên Cornelius (được rút gọn thành Neil hoặc Nick)
BrE /kɔːˈniːliəs/ AmE /kɔːrˈniːliəs/
noun en → vi
Tên Cornelius (được rút gọn thành Neil hoặc Nick)
a male given name, usually shortened to 'Neil' or 'Nick'
-
Cornelius is a traditional name in our family.
Tên Cornelius là một tên truyền thống trong gia đình chúng tôi.
Cornelius, một viên quan quân sự La Mã đã chuyển sang đạo Cơ đốc dưới ảnh hưởng của Phê-rơ trong Tân Ước
a Roman military officer who converted to Christianity under the influence of Peter in the New Testament
-
Cornelius is mentioned in the Acts of the Apostles.
Tên Cornelius được đề cập trong Sách Công Vụ Tông Đồ.