corn
in Vietnamese Bắp, ngô
BrE /kɔːrn/ AmE /kɔːrn/
noun en → vi
Bắp, ngô
a plant that is grown for its large yellow or white grains, which are used as food for people and animals
Collocations corn on the cob · sweet corn
-
Corn is a staple food in many countries.
Bắp là một loại lương thực chính ở nhiều nước.
-
She likes to eat sweet corn with butter.
Cô ấy thích ăn bắp ngọt với bơ.
Hạt cơm (y học)
a small, hard lump that forms on the top of a toe or between toes as a result of wearing tight shoes
Collocations corns on your feet · remove corns
-
He had to see a doctor because he got corns on his toes.
Anh ấy phải đi gặp bác sĩ vì bị hạt cơm ở ngón chân.
-
She uses special pads to remove corns from her feet.
Cô ấy sử dụng các miếng dán đặc biệt để loại bỏ hạt cơm trên chân.
Idioms
theo đường chim bay (tức là đường thẳng)
-
The distance between the two cities is 100 miles as the crow flies.
Khoảng cách giữa hai thành phố là 160 km theo đường chim bay.
làm nịnh, lấy lòng ai đó
-
He was trying to butter her up with compliments.
Anh ấy đang cố làm nịnh cô ấy bằng những lời khen.
đều gặp cùng một tình cảnh khó khăn
-
We are all in the same boat when it comes to financial difficulties.
Chúng ta đều gặp cùng một tình cảnh khó khăn về tài chính.