coo
in Vietnamese Gọi (của chim bồ câu)
BrE /kuː/ AmE /kuː/
verb en → vi
past cooed pp cooed ing cooing
Gọi (của chim bồ câu)
to make soft, gentle sounds like a pigeon or dove
Collocations coo softly
-
The pigeon cooed in the tree.
Con bồ câu kêu trong cây.
Thốt lên tiếng yêu thương
to express love or affection by making soft, gentle sounds like a pigeon
Collocations coo with delight
-
She cooed at the sight of her newborn baby.
Nàng thốt lên tiếng yêu thương khi nhìn thấy đứa con mới sinh.