conversion

S2 W2

in Vietnamese Quá trình chuyển đổi, biến đổi

BrE /kənˈvɜːʃn/ AmE /kənˈvɝːʃn/

noun en → vi

1 CHANGE [singular] B1

Quá trình chuyển đổi, biến đổi

the process of changing something into a different form or type

  • conversion from/to

Collocations conversion to Islam · conversion of energy

  • The conversion of the old factory into a museum was a great success.

    Việc chuyển đổi nhà máy cũ thành bảo tàng đã rất thành công.

2 SPORT [singular] B2

Điểm ghi được trong một số môn thể thao như bóng đá hoặc khúc côn cầu trên băng

a point scored in some sports, such as football or ice hockey, by kicking the ball into a goal from outside the penalty area

  • a conversion

Collocations score a conversion · win by a single conversion

  • The team scored two conversions after their tries.

    Đội đã ghi được hai điểm sau khi họ vượt qua hàng phòng ngự đối phương.

3 RELIGION [singular] B1

Việc chuyển đổi từ một tôn giáo sang tôn giáo khác hoặc quá trình này

the act of changing from one religion to another, or the process of doing this

  • conversion to/from

Collocations religious conversion · forced conversion

  • His conversion to Buddhism was a major event in his life.

    Việc chuyển đổi sang Phật giáo của anh ấy là một sự kiện quan trọng trong cuộc đời mình.

4 MEASUREMENT [singular] B1

Quá trình chuyển đổi một đơn vị đo từ hệ thống này sang hệ thống khác, như từ dặm sang kilômét

the process of changing a measurement from one system to another, such as from miles to kilometers

  • conversion of

Collocations currency conversion · unit conversion

  • The currency conversion rate is changing daily.

    Tỷ giá chuyển đổi tiền tệ thay đổi hàng ngày.

5 SPORT [singular] B2

Việc ghi điểm trong một số môn thể thao như bóng đá hoặc khúc côn cầu trên băng

the act of scoring a point in some sports, such as football or ice hockey, by kicking the ball into a goal from outside the penalty area

  • a conversion

Collocations score a conversion · win by a single conversion

  • The team scored two conversions after their tries.

    Đội đã ghi được hai điểm sau khi họ vượt qua hàng phòng ngự đối phương.

6 SPORT [singular] B2

Việc ghi điểm trong một số môn thể thao như bóng đá hoặc khúc côn cầu trên băng

the act of scoring a point in some sports, such as football or ice hockey, by kicking the ball into a goal from outside the penalty area

  • a conversion

Collocations score a conversion · win by a single conversion

  • The team scored two conversions after their tries.

    Đội đã ghi được hai điểm sau khi họ vượt qua hàng phòng ngự đối phương.

7 SPORT [singular] B2

Việc ghi điểm trong một số môn thể thao như bóng đá hoặc khúc côn cầu trên băng

the act of scoring a point in some sports, such as football or ice hockey, by kicking the ball into a goal from outside the penalty area

  • a conversion

Collocations score a conversion · win by a single conversion

  • The team scored two conversions after their tries.

    Đội đã ghi được hai điểm sau khi họ vượt qua hàng phòng ngự đối phương.

8 SPORT [singular] B2

Việc ghi điểm trong một số môn thể thao như bóng đá hoặc khúc côn cầu trên băng

the act of scoring a point in some sports, such as football or ice hockey, by kicking the ball into a goal from outside the penalty area

  • a conversion

Collocations score a conversion · win by a single conversion

  • The team scored two conversions after their tries.

    Đội đã ghi được hai điểm sau khi họ vượt qua hàng phòng ngự đối phương.