contain

S2 W1

in Vietnamese Chứa, chứa đựng

BrE /kənˈteɪn/ AmE /kənˈteɪn/

verb / noun en → vi

past contained pp contained ing containing

1 HOLD/STORE [transitive] A2

Chứa, chứa đựng

to hold or store something inside a container, room, etc.

  • contain sth

Collocations contain information · contain a virus

  • The bottle contains water.

    Hũ thủy tinh chứa nước.

2 CONTROL/RESTRAIN [transitive] B1

Kiểm soát, kiềm chế

to control or restrain something, especially a feeling or emotion

  • contain sth

Collocations contain anger · contain laughter

  • She tried to contain her excitement.

    Cô ấy cố gắng kiềm chế sự hào hứng của mình.

3 LIMIT/RESTRICT [transitive] B2

Giới hạn, hạn chế

to limit or restrict something, especially an amount of money or a number of people

  • contain sth

Collocations contain costs · contain population growth

  • The budget must contain the cost of new equipment.

    Chi phí cho trang thiết bị mới phải được giới hạn trong ngân sách.

1 CONTAINER [noun] B2

Hộp, thùng chứa

a container or a part of something that holds other things inside it

Phrasal verbs

contain oneself CONTROL/RESTRAIN C1

Kiềm chế bản thân

  • He tried to contain himself but couldn't stop laughing.

    Anh ấy cố gắng kiềm chế nhưng không thể ngừng cười.

contain within HOLD/STORE C1

Chứa trong

  • The box contains the documents within.

    Hộp chứa các tài liệu bên trong.

Idioms

contain oneself C1

Kiềm chế bản thân

  • She tried to contain herself but couldn't stop laughing.

    Cô ấy cố gắng kiềm chế nhưng không thể ngừng cười.

contain within C1

Chứa trong

  • The box contains the documents within.

    Hộp chứa các tài liệu bên trong.

contain oneself in a situation C1

Kiềm chế bản thân trong một tình huống

  • He tried to contain himself in the meeting.

    Anh ấy cố gắng kiềm chế bản thân trong cuộc họp.