commute

S2 W1

in Vietnamese Di chuyển đi làm hàng ngày

BrE /kəˈmjuːt/ AmE /kəˈmuːt/

verb / noun en → vi

past commuted pp commuted ing commuting

1 TRAVEL TO WORK [intransitive] B1

Di chuyển đi làm hàng ngày

to travel regularly between home and work, usually by train or car

  • commute to somewhere

Collocations long commute · daily commute

  • She commutes to London every day.

    Cô ấy di chuyển hàng ngày đến London.

2 CHANGE [transitive] B1

Đổi thành, chuyển đổi

to change something, especially a number or amount, into another form

  • commute sth to/into sth

Collocations commute a fine into prison time · commuting currency into gold

  • The judge commuted his sentence from death to life imprisonment.

    Tòa án đã thay đổi bản án tử hình của ông ta thành tù chung thân.

Phrasal verbs

commute with TRAVEL TO WORK WITH B2

Di chuyển đi làm cùng với ai đó

  • He commutes with his wife to the city.

    Ông ấy di chuyển hàng ngày đến thành phố cùng vợ.

commute on TRAVEL ON A PARTICULAR ROUTE B2

Di chuyển trên một tuyến đường cụ thể

  • She commutes on the 7:30 train.

    Cô ấy di chuyển hàng ngày bằng tàu lúc 7 giờ 30.