commute
in Vietnamese Di chuyển đi làm hàng ngày
BrE /kəˈmjuːt/ AmE /kəˈmuːt/
verb / noun en → vi
past commuted pp commuted ing commuting
Di chuyển đi làm hàng ngày
to travel regularly between home and work, usually by train or car
- commute to somewhere
Collocations long commute · daily commute
-
She commutes to London every day.
Cô ấy di chuyển hàng ngày đến London.
Đổi thành, chuyển đổi
to change something, especially a number or amount, into another form
- commute sth to/into sth
Collocations commute a fine into prison time · commuting currency into gold
-
The judge commuted his sentence from death to life imprisonment.
Tòa án đã thay đổi bản án tử hình của ông ta thành tù chung thân.
Phrasal verbs
Di chuyển đi làm cùng với ai đó
-
He commutes with his wife to the city.
Ông ấy di chuyển hàng ngày đến thành phố cùng vợ.
Di chuyển trên một tuyến đường cụ thể
-
She commutes on the 7:30 train.
Cô ấy di chuyển hàng ngày bằng tàu lúc 7 giờ 30.