collegiate

in Vietnamese Liên quan đến đại học, cao đẳng

BrE /ˈkɒlɪdʒət/ AmE /koʊˈlɛdʒiːt/

adjective en → vi

1 EDUCATION [attributive] B2

Liên quan đến đại học, cao đẳng

relating to a college or university

  • collegiate system

Collocations collegiate education · collegiate community

  • The university has a collegiate atmosphere.

    Trường đại học có bầu không khí thân thiện như ở cao đẳng.

2 ASSOCIATION [attributive] B1

Liên quan đến sinh viên đại học, cao đẳng

relating to or characteristic of college students

  • collegiate lifestyle

Collocations collegiate experience · collegiate life

  • She enjoys the collegiate social scene.

    Cô ấy thích không khí xã hội của sinh viên đại học.