clout
in Vietnamese Vận động, ảnh hưởng (đối với chính trị hoặc xã hội)
BrE /klaʊt/ AmE /klaʊt/
noun en → vi
Vận động, ảnh hưởng (đối với chính trị hoặc xã hội)
influence or power, especially political or social influence
- have clout in a place/area
Collocations political clout · social clout
-
He has a lot of clout in the business world.
Anh ấy có nhiều ảnh hưởng trong giới kinh doanh.
Đòn đánh mạnh (đặc biệt bằng vũ khí)
a hard hit or blow, especially with a weapon
- take a clout
Collocations a heavy clout · clout someone with something
-
He took a clout to the head.
Anh ấy đã bị đánh một đòn vào đầu.