clock
in Vietnamese Đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường
BrE /klɒk/ AmE /klɑːk/
noun en → vi
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường
a device for measuring and showing time, usually in a room or building
- the clock on the wall
Collocations wall clock · alarm clock
-
The big clock in the town square shows the wrong time.
Đồng hồ lớn ở quảng trường thị trấn chỉ sai giờ.
Giờ trên đồng hồ
the time shown by a clock or watch
- what's the clock?
Collocations check the clock · set the clock
-
What time is it by your clock?
Theo đồng hồ của bạn, giờ này là mấy giờ?
Đo thời gian bằng đồng hồ
to measure the amount of time something takes using a clock or watch
- clock sth
Collocations clock the time · clock the distance
-
The race was clocked at 2 hours and 30 minutes.
Cuộc đua được đo thời gian là 2 giờ và 30 phút.
Idioms
Lùi lại thời gian
-
The economic crisis has set the clock back for many people.
Cơn khủng hoảng kinh tế đã làm lùi lại thời gian cho nhiều người.
Tiến lên thời gian
-
The new technology has set the clock forward for our company.
Công nghệ mới đã làm tiến lên thời gian cho công ty chúng tôi.
Bắt đầu đếm giờ
-
We need to set the clock ticking on this project.
Chúng ta cần bắt đầu đếm giờ cho dự án này.