cloak
in Vietnamese Áo choàng, áo măng tô
BrE /kləʊk/ AmE /kloʊk/
noun en → vi
Áo choàng, áo măng tô
a long loose piece of clothing that you wear over other clothes, especially in wet weather or as part of a uniform
- a cloak
Collocations cloak of invisibility · academic cloak
-
He wore a long black cloak.
Anh ta mặc một chiếc áo choàng đen dài.
-
The magician appeared in a red cloak.
Kỹ sư ảo thuật xuất hiện trong chiếc áo măng tô đỏ.
Mái che, lớp bảo vệ
something that hides or protects someone or something, often in a way that is not obvious
- a cloak of secrecy
Collocations cloak of darkness · cloak of silence
-
The forest provides a natural cloak for the animals.
Rừng cung cấp một lớp bảo vệ tự nhiên cho động vật.
-
She wore a cloak of mystery around her past.
Cô ấy tạo ra một lớp bí ẩn xung quanh quá khứ của mình.
Idioms
Bọc điều gì đó trong sự bí mật
-
The government cloaked the operation in secrecy.
Chính phủ đã bọc hoạt động này trong sự bí mật.
Bọc điều gì đó bằng điều gì đó khác
-
The politician cloaked his intentions with vague promises.
Nhà chính trị đã bọc ý định của mình bằng những lời hứa mơ hồ.